Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foodstuff

/'fu:dstæf/ GRECollins ★ phổ biến #17696

Nghĩa thường dùng

nguyên liệu thực phẩm, thực phẩm danh từ

“They sell organic foodstuffs at the market.”Họ bán các nguyên liệu thực phẩm hữu cơ tại chợ.

Biến thể từ foodstuffs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foodstuff

//

* danh từ
  • thực phẩm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a substance that can be used or prepared for use as food

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...