foodstuff
/'fu:dstæf/ GRECollins ★ phổ biến #17696
“foodstuffs” là số nhiều của foodstuff — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nguyên liệu thực phẩm, thực phẩm
danh từ
“They sell organic foodstuffs at the market.”Họ bán các nguyên liệu thực phẩm hữu cơ tại chợ.
Biến thể từ
foodstuffs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foodstuff
//
* danh từ- thực phẩm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a substance that can be used or prepared for use as food