Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foot the bill

/fʊt ðə bɪl/

Nghĩa thường dùng

trả tiền (thường một mình) cho người khác thành ngữ

“My parents footed the bill for my university education.”Bố mẹ tôi đã trả toàn bộ học phí đại học cho tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...