Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

footage

/'futidʤ/ Collins ★★ phổ biến #5899

Nghĩa thường dùng

đoạn phim danh từ

“The footage from the event was stunning.”Đoạn phim từ sự kiện thật tuyệt vời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

footage

/'futidʤ/

danh từ

  • chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim)
  • cảnh (phim)
    • a jungle footage: một cảnh rừng rú
Định nghĩa tiếng Anh

n. film that has been shot n. a rate of charging by the linear foot of work done

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...