footage
/'futidʤ/ Collins ★★ phổ biến #5899
Nghĩa thường dùng
đoạn phim
danh từ
“The footage from the event was stunning.”Đoạn phim từ sự kiện thật tuyệt vời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
footage
/'futidʤ/
danh từ
- chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim)
- cảnh (phim)
- a jungle footage: một cảnh rừng rú
Định nghĩa tiếng Anh
n. film that has been shot n. a rate of charging by the linear foot of work done