Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

footing

/'futiɳ/ Collins ★ phổ biến #9406
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

footing

/'futiɳ/

danh từ

  • chỗ để chân; chỗ đứng
  • (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn
    • to get a footing in society: có vị trí chắc chắn trong xã hội
    • this undertaking must be put on a sound footing: công việc này phải được đặt trên cơ sở chắc chắn
  • cơ sở quan hệ; vị trí trong quan hệ (với người khác)
    • to be on a good footing with somebody: có quan hệ tốt với ai
  • sự được kết nạp (vào một đoàn thể)
    • to pay for one's footing: đóng tiền nguyệt liễm
  • chân tường, chân cột, bệ
  • sự thay bàn chân cho bít tất; sự khâu bàn chân cho bít tất; vải để khâu bàn chân cho bít tất
  • sự cộng (một hàng số); tổng số (dưới hàng số)
Định nghĩa tiếng Anh

n. status with respect to the relations between people or groups n. a relation that provides the foundation for something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...