Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for a start

/fər ə ˈstɑːt/

Nghĩa thường dùng

đầu tiên là, trước hết là cụm từ

“That plan won't work. For a start, we don't have enough time.”Kế hoạch đó không ổn đâu. Đầu tiên là, chúng ta không đủ thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...