for a start
Nghĩa thường dùng
“That plan won't work. For a start, we don't have enough time.”Kế hoạch đó không ổn đâu. Đầu tiên là, chúng ta không đủ thời gian.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“That plan won't work. For a start, we don't have enough time.”Kế hoạch đó không ổn đâu. Đầu tiên là, chúng ta không đủ thời gian.
Đang tải...