Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for ages

/fər ˈeɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

đã lâu lắm rồi, trong một thời gian dài cụm từ

“I've known my best friend for ages.”Tôi quen cậu bạn thân đã lâu lắm rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...