Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for one thing

/fər ˈwʌn θɪŋ/

Nghĩa thường dùng

một là, thứ nhất là cụm từ

“I don't want to move house. For one thing, I love this neighbourhood.”Tôi không muốn chuyển nhà. Một là, tôi rất thích khu này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...