for one thing
Nghĩa thường dùng
“I don't want to move house. For one thing, I love this neighbourhood.”Tôi không muốn chuyển nhà. Một là, tôi rất thích khu này.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I don't want to move house. For one thing, I love this neighbourhood.”Tôi không muốn chuyển nhà. Một là, tôi rất thích khu này.
Đang tải...