Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for sale

/fɔːr seɪl/

Nghĩa thường dùng

để bán cụm từ

“This house is for sale.”Ngôi nhà này đang để bán.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...