forager
/'fɔridʤə/ GRE phổ biến #27395
Nghĩa thường dùng
người săn bắn hái lượm
danh từ
“The forager collected berries and nuts from the forest.”Người hái lượm đã thu thập quả mọng và hạt từ rừng.
Biến thể từ
foragers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forager
/'fɔridʤə/
danh từ
- người cắt cỏ (cho súc vật)
- người lục lọi
- người cướp phá, người đánh phá
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who hunts for food and provisions