Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forbes

/fɔːrbz/

Nghĩa thường dùng

Forbes (tạp chí) danh từ

“Forbes publishes an annual list of the richest people.”Forbes xuất bản danh sách hàng năm về những người giàu nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Forbes (tạp chí)

ví dụ

Forbes publishes an annual list of the richest people. — Forbes xuất bản danh sách hàng năm về những người giàu nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...