forbes
/fɔːrbz/
Nghĩa thường dùng
Forbes (tạp chí)
danh từ
“Forbes publishes an annual list of the richest people.”Forbes xuất bản danh sách hàng năm về những người giàu nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Forbes (tạp chí)
ví dụ
Forbes publishes an annual list of the richest people. — Forbes xuất bản danh sách hàng năm về những người giàu nhất.