forbidden
/fə'bid/ Collins ★★ phổ biến #11841
Nghĩa thường dùng
bị cấm
tính từ
“The rules state that forbidden items cannot be brought.”Các quy tắc quy định rằng các vật bị cấm không thể mang theo.
Biến thể từ
forbidden quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forbidden
/fə'bid/
ngoại động từ forbad, forbade, forbidden
- cấm, ngăn cấm
- smoking strictly forbidden: tuyệt đối cấm hút thuốc lá
- I am forbidden tobacco: tôi bị cấm hút thuốc lá
- to forbid someone wine: cấm không cho ai uống rượu
- to the house: cấm cửa
- time forbids: thời gian không cho phép
thành ngữ
- God (Heaven) forbid!
- lạy trời đừng có chuyện đó
Định nghĩa tiếng Anh
s. excluded from use or mention