Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

forbore

/'fɔ:'beə/

danh từ, (thường) số nhiều: (forebear) /fɔ:'beə/

  • tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối

nội động từ forbore, forborne

  • (: from) nhịn
  • đừng, không (nói, làm...)
    • when in doubt, forbear: chưa chắc thì đừng nói
  • chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng

ngoại động từ

  • nhịn
  • không dùng; không nhắc đến
Biến thể từ forbore quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh

v refrain from doing\nv resist doing something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...