forebear
/'fɔ:'beə/ TOEFLGRE phổ biến #15920
Nghĩa thường dùng
tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối
danh từ
“My forebears came from a small village in the countryside.”Tổ tiên của tôi đến từ một ngôi làng nhỏ ở nông thôn.
Biến thể từ
forebears số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forebear
/'fɔ:'beə/
danh từ, (thường) số nhiều: (forebear) /fɔ:'beə/
- tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối
nội động từ forbore, forborne
- (: from) nhịn
- đừng, không (nói, làm...)
- when in doubt, forbear: chưa chắc thì đừng nói
- chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng
ngoại động từ
- nhịn
- không dùng; không nhắc đến
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person from whom you are descended