Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forefather

/'fɒ:fɑ:ðә/ TOEFL phổ biến #18671

Nghĩa thường dùng

người sáng lập, tổ tiên danh từ

“Many forefathers contributed to the development of modern science.”Nhiều tổ tiên đã đóng góp vào sự phát triển của khoa học hiện đại.

Biến thể từ forefathers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forefather

//

* danh từ
  • tổ tiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the founder of a family n. person from an earlier time who contributed to the tradition shared by some group

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...