foregoing
/fɔ:'gouiɳ/ phổ biến #18411
Nghĩa thường dùng
đã nêu trước đó, phần trên
tính từ
“The foregoing provisions shall remain in full effect.”Các quy định đã nêu trước đó vẫn có hiệu lực đầy đủ.
Biến thể từ
foregoing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foregoing
/fɔ:'gouiɳ/
tính từ
- trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến
danh từ
- (the foregoing) những điều đã nói ở trên; những điều đã đề cập đến
Định nghĩa tiếng Anh
s. especially of writing or speech; going before