Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foregoing

/fɔ:'gouiɳ/ phổ biến #18411

Nghĩa thường dùng

đã nêu trước đó, phần trên tính từ

“The foregoing provisions shall remain in full effect.”Các quy định đã nêu trước đó vẫn có hiệu lực đầy đủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foregoing

/fɔ:'gouiɳ/

tính từ

  • trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến

danh từ

  • (the foregoing) những điều đã nói ở trên; những điều đã đề cập đến
Định nghĩa tiếng Anh

s. especially of writing or speech; going before

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...