foregone
/fɔ:'gɔn/
động tính từ quá khứ của forego
tính từ
- đã qua
- đã định đoạt trước, không trình được
- dự tính trước, biết trước, tất nhiên, tất yếu
Biến thể từ
foregone quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v be earlier in time; go back further\nv do without or cease to hold or adhere to\nv lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime\ns well in the past; former