foregone
/fɔ:'gɔn/ phổ biến #21504
Biến thể từ
foregone quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foregone
/fɔ:'gɔn/
động tính từ quá khứ của forego
tính từ
- đã qua
- đã định đoạt trước, không trình được
- dự tính trước, biết trước, tất nhiên, tất yếu
Định nghĩa tiếng Anh
v be earlier in time; go back further v do without or cease to hold or adhere to v lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime s well in the past; former