Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Foreign capital investment

Nghĩa thường dùng

Vốn đầu tư nước ngoài cụm từ

“Foreign capital investment in Indonesia conducted in the form of a limited liability company should be established and exist under the Indonesian laws.”Đầu tư vốn nước ngoài vào Indonesia dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn nên được thành lập và tồn tại theo luật pháp Indonesia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...