foreign currency
/ˈfɔrɪn ˈkɜrənsi/
Đang hiển thị mục gốc foreign currency cho “foreign currencies”.
Nghĩa thường dùng
Tiền sử dụng ở một quốc gia khác với quốc gia của bạn.
cụm từ
“You need foreign currency to pay for things abroad.”Bạn cần tiền ngoại tệ để thanh toán cho các món hàng ở nước ngoài.