Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foreignism

/'fɔrinizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foreignism

/'fɔrinizm/

danh từ

  • sự bắt chước nước ngoài
  • phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

n. Anything peculiar to a foreign language or people; a foreign idiom or custom.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...