Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forewarned is forearmed

/fɔrˈwɔrnd ɪz fɔrˈɑrmd/

Nghĩa thường dùng

Biết trước về nguy hiểm giúp bạn chuẩn bị. cụm từ

“Forewarned is forearmed; be careful when traveling alone.”Biết trước là đã được trang bị; hãy cẩn thận khi đi du lịch một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...