Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #12633

forfeit

/'fɔ:fit/

danh từ

  • tiền phạt, tiền bồi thường
  • vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...)
  • (như) forfeiture

tính từ

  • bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...)
    • his money was forfeit: nó bị mất một số tiền

ngoại động từ

  • để mất, mất quyền
    • to forfeit someone's esteem: mất lòng quý trọng của ai
    • to forfeit hapiness: mất hạnh phúc
  • bị tước, bị thiệt, phải trả giá
    • to forfeit one's driving licence: bị tước bỏ bằng lái xe
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that is lost or surrendered as a penalty; \nn. a penalty for a fault or mistake that involves losing or giving up something\nn. the act of losing or surrendering something as a penalty for a mistake or fault or failure to perform etc.\nv. lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...