Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forger

/'fɔ:dʤə/ GRE phổ biến #25913

Nghĩa thường dùng

người làm giả tài liệu danh từ

“The forger was caught trying to sell fake paintings.”Kẻ giả mạo đã bị bắt khi cố gắng bán tranh giả.

Biến thể từ forgers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forger

/'fɔ:dʤə/

danh từ

  • thợ rèn
  • thợ đóng móng ngựa
  • người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who operates a forge n. someone who makes copies illegally

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...