forger
/'fɔ:dʤə/ GRE phổ biến #25913
Nghĩa thường dùng
người làm giả tài liệu
danh từ
“The forger was caught trying to sell fake paintings.”Kẻ giả mạo đã bị bắt khi cố gắng bán tranh giả.
Biến thể từ
forgers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forger
/'fɔ:dʤə/
danh từ
- thợ rèn
- thợ đóng móng ngựa
- người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện)
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who operates a forge n. someone who makes copies illegally