Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forgery

/'fɔ:dʤəri/ GRECollins ★ phổ biến #16466

Nghĩa thường dùng

hành động làm giả tài liệu hoặc chữ ký danh từ

“He was arrested for forgery of documents.”Anh ta bị bắt vì làm giả tài liệu.

Biến thể từ forgeries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forgery

/'fɔ:dʤəri/

danh từ

  • sự giả mạo (chữ ký, giấy tờ...)
  • cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. criminal falsification by making or altering an instrument with intent to defraud

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...