forgery
/'fɔ:dʤəri/ GRECollins ★ phổ biến #16466
“forgeries” là số nhiều của forgery — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hành động làm giả tài liệu hoặc chữ ký
danh từ
“He was arrested for forgery of documents.”Anh ta bị bắt vì làm giả tài liệu.
Biến thể từ
forgeries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forgery
/'fɔ:dʤəri/
danh từ
- sự giả mạo (chữ ký, giấy tờ...)
- cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo
Định nghĩa tiếng Anh
n. criminal falsification by making or altering an instrument with intent to defraud