Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forget someone's name

Nghĩa thường dùng

quên tên ai đó cụm từ

“I could remember her face but I’d completely forgotten her name.”Tôi nhớ mặt cô ấy nhưng lại quên hoàn toàn tên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...