forgetfulness
/fə'getfulnis/ phổ biến #21110
Nghĩa thường dùng
tình trạng quên lãng, không nhớ được
danh từ
“Forgetfulness can be a sign of stress.”Sự quên lãng có thể là dấu hiệu của căng thẳng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forgetfulness
/fə'getfulnis/
danh từ
- tính hay quên
Định nghĩa tiếng Anh
n. tendency to forget n. unawareness caused by neglectful or heedless failure to remember