Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forgetfulness

/fə'getfulnis/ phổ biến #21110

Nghĩa thường dùng

tình trạng quên lãng, không nhớ được danh từ

“Forgetfulness can be a sign of stress.”Sự quên lãng có thể là dấu hiệu của căng thẳng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forgetfulness

/fə'getfulnis/

danh từ

  • tính hay quên
Định nghĩa tiếng Anh

n. tendency to forget n. unawareness caused by neglectful or heedless failure to remember

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...