Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forklift

/ˈfɔːrk.lɪft/

Nghĩa thường dùng

xe nâng (hàng) danh từ

“A forklift is moving the pallets.”Một chiếc xe nâng đang di chuyển các pallet.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • xe nâng (hàng)

ví dụ

A forklift is moving the pallets. — Một chiếc xe nâng đang di chuyển các pallet.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...