forklift
/ˈfɔːrk.lɪft/
Nghĩa thường dùng
xe nâng (hàng)
danh từ
“A forklift is moving the pallets.”Một chiếc xe nâng đang di chuyển các pallet.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- xe nâng (hàng)
ví dụ
A forklift is moving the pallets. — Một chiếc xe nâng đang di chuyển các pallet.