Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

form a friendship

Nghĩa thường dùng

kết bạn, hình thành tình bạn cụm từ

“Audrey formed a lasting friendship with the boy she sat next to at primary school.”Audrey đã kết bạn lâu dài với cậu bé ngồi cạnh mình hồi tiểu học. (Lưu ý: NOT make a friendship)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...