form a friendship
Nghĩa thường dùng
kết bạn, hình thành tình bạn
cụm từ
“Audrey formed a lasting friendship with the boy she sat next to at primary school.”Audrey đã kết bạn lâu dài với cậu bé ngồi cạnh mình hồi tiểu học. (Lưu ý: NOT make a friendship)