Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

form a partnership

/fɔrm ə ˈpɑrtənərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

hình thành một đối tác cụm từ

“We aim to form a partnership with local businesses.”Chúng tôi hướng tới việc hình thành một đối tác với các doanh nghiệp địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...