Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

form alliances

Nghĩa thường dùng

thiết lập liên minh cụm từ

“Countries often form alliances for mutual benefit.”Các quốc gia thường thiết lập liên minh vì lợi ích chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...