formally
/'fɒ:mәli/ Oxford 3000 phổ biến #5538
Nghĩa thường dùng
một cách chính thức
trạng từ
“The contract was formally signed at headquarters yesterday.”Hợp đồng đã được ký chính thức tại trụ sở hôm qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
formally
//
* phó từ- chính thức
Định nghĩa tiếng Anh
r. with official authorization r. in a formal manner