Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formally

/'fɒ:mәli/ Oxford 3000 phổ biến #5538

Nghĩa thường dùng

một cách chính thức trạng từ

“The contract was formally signed at headquarters yesterday.”Hợp đồng đã được ký chính thức tại trụ sở hôm qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formally

//

* phó từ
  • chính thức
Định nghĩa tiếng Anh

r. with official authorization r. in a formal manner

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...