Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulary

/'fɔ:mjuləri/ phổ biến #32369

Nghĩa thường dùng

danh mục thuốc được bảo hiểm chi trả danh từ

“Check if your medication is on the formulary.”Kiểm tra xem thuốc của bạn có trong danh mục chi trả không.

Biến thể từ formularies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formulary

/'fɔ:mjuləri/

danh từ

  • tập công thức
  • công thức
  • (dược học) công thức pha chế

tính từ

  • (thuộc) công thức
  • có tính chất công thức
Định nghĩa tiếng Anh

n. (pharmacology) a book containing a compilation of pharmaceutical products with their formulas and methods of preparation a. of or relating to or of the nature of a formula

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...