Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate a strategy

/ˈfɔːrmjʊleɪt ə ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

hình thành một chiến lược cụm từ

“The team will formulate a strategy to increase sales.”Nhóm sẽ hình thành một chiến lược để tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...