Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulate ethical policies

/ˈfɔːrmjʊleɪt ˈɛθɪkəl ˈpɑːlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

xây dựng các chính sách đạo đức cụm từ

“Organizations need to formulate ethical policies for employees.”Các tổ chức cần xây dựng các chính sách đạo đức cho nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...