Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formulation

/,fɔ:mju'leiʃn/ Collins ★ phổ biến #7322

Nghĩa thường dùng

sự xây dựng, hoạch định danh từ

“Policy formulation requires broad stakeholder input.”Xây dựng chính sách đòi hỏi ý kiến đóng góp rộng rãi từ các bên liên quan.

Biến thể từ formulations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formulation

/,fɔ:mju'leiʃn/

danh từ

  • sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức
  • sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a substance prepared according to a formula n. the style of expressing yourself

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...