Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formwork

/'fɔ:mwә:k/

Nghĩa thường dùng

khuôn đổ, khuôn xây dựng danh từ

“The workers set up the formwork for the concrete slab.”Công nhân đã lắp đặt khuôn cho tấm bê tông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formwork

//

* danh từ
  • ván khuôn (bê tông)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...