formwork
/'fɔ:mwә:k/
Nghĩa thường dùng
khuôn đổ, khuôn xây dựng
danh từ
“The workers set up the formwork for the concrete slab.”Công nhân đã lắp đặt khuôn cho tấm bê tông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
formwork
//
* danh từ- ván khuôn (bê tông)