Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forthcoming

/fɔ:θ'kʌmiɳ/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6748

Nghĩa thường dùng

sắp tới tính từ

“Details about the forthcoming event are limited.”Chi tiết về sự kiện sắp tới còn hạn chế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forthcoming

/fɔ:θ'kʌmiɳ/

tính từ

  • sắp đến, sắp rời
    • forthcoming session: phiên họp (sắp) tới
  • sắp xuất bản (sách)
  • sãn sàng (khi cần)
Định nghĩa tiếng Anh

s. available when required or as promised

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...