unforthcoming
/ˌʌnfɔ:θˈkʌmɪŋ/
Nghĩa thường dùng
không hợp tác, không sẵn lòng cung cấp thông tin
tính từ
“He was unforthcoming about his plans.”Anh ấy không hợp tác về kế hoạch của mình.
Biến thể từ
unforthcoming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unforthcoming
//
* tính từ- không có sẵn, không sẵn để dùng
- dè dặt; kín đáo; ít nói