Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unforthcoming

/ˌʌnfɔ:θˈkʌmɪŋ/

Nghĩa thường dùng

không hợp tác, không sẵn lòng cung cấp thông tin tính từ

“He was unforthcoming about his plans.”Anh ấy không hợp tác về kế hoạch của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unforthcoming

//

* tính từ
  • không có sẵn, không sẵn để dùng
  • dè dặt; kín đáo; ít nói
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...