fortieth
/'fɔ:tiiθ/ Collins ★★★★ phổ biến #26036
Nghĩa thường dùng
thứ bốn mươi; phần thứ bốn mươi
tính từ
“She finished in her fortieth race this year.”Cô ấy đã hoàn thành cuộc đua thứ bốn mươi của mình trong năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fortieth
/'fɔ:tiiθ/
tính từ
- thứ bốn mươi
danh từ
- một phần bốn mươi
- người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi
Định nghĩa tiếng Anh
n. position 40 in a countable series of things s. the ordinal number of forty in counting order