Từ điển Anh–Việt

112.577 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fortification

/,fɔ:tifi'keiʃn/ phổ biến #17488

Nghĩa thường dùng

công trình phòng thủ, bảo vệ danh từ

“The fortification was built in the 18th century.”Công trình phòng thủ được xây dựng vào thế kỷ 18.

Biến thể từ fortifications số nhiều
Đồng nghĩa enrichmentsupplementation
Trái nghĩa depletion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fortification

/,fɔ:tifi'keiʃn/

danh từ

  • sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm
  • sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu)
  • (quân sự) kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự
  • (quân sự), ((thường) số nhiều) công s
Định nghĩa tiếng Anh

n. defensive structure consisting of walls or mounds built around a stronghold to strengthen it n. the art or science of strengthening defenses n. the addition of an ingredient for the purpose of enrichment (as the addition of alcohol to wine or the addition of vitamins to food)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...