Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fortune favors the brave

/ˈfɔːrtʃuːn ˈfeɪvərz ðə breɪv/

Nghĩa thường dùng

hành động dũng cảm mang lại may mắn hoặc thành công. cụm từ

“If you want to succeed, remember that fortune favors the brave.”Nếu bạn muốn thành công, hãy nhớ rằng hành động dũng cảm sẽ mang lại may mắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...