forty-niner
/,fɔ:ti'nainə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forty-niner
//
* danh từ- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người đến Mỹ kiếm vàng năm 1849
Định nghĩa tiếng Anh
n. a miner who took part in the California gold rush in 1849 s. being nine more than forty