forward-thinking
/ˌfɔːr.wərd ˈθɪŋ.kɪŋ/
Nghĩa thường dùng
có tầm nhìn xa, hướng đến tương lai
tính từ
“Forward-thinking companies invest in employee upskilling.”Công ty có tầm nhìn xa đầu tư vào nâng cao kỹ năng nhân viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- có tầm nhìn xa, hướng đến tương lai
ví dụ
Forward-thinking companies invest in employee upskilling. — Công ty có tầm nhìn xa đầu tư vào nâng cao kỹ năng nhân viên.