Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forward-thinking

/ˌfɔːr.wərd ˈθɪŋ.kɪŋ/

Nghĩa thường dùng

có tầm nhìn xa, hướng đến tương lai tính từ

“Forward-thinking companies invest in employee upskilling.”Công ty có tầm nhìn xa đầu tư vào nâng cao kỹ năng nhân viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • có tầm nhìn xa, hướng đến tương lai

ví dụ

Forward-thinking companies invest in employee upskilling. — Công ty có tầm nhìn xa đầu tư vào nâng cao kỹ năng nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...