Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forwarder

/ˈfɔːrwərdər/

Nghĩa thường dùng

công ty giao nhận vận tải; freight forwarder danh từ

“Hire a forwarder to handle customs paperwork.”Thuê công ty giao nhận để xử lý thủ tục hải quan.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công ty giao nhận vận tải
  • freight forwarder

ví dụ

Hire a forwarder to handle customs paperwork. — Thuê công ty giao nhận để xử lý thủ tục hải quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...