Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forwardness

/'fɔ:wədnis/

Nghĩa thường dùng

sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ danh từ

“Her forwardness in the discussion impressed everyone.”Sự tiến bộ của cô ấy trong cuộc thảo luận đã gây ấn tượng với mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forwardness

/'fɔ:wədnis/

danh từ

  • sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ
  • sự sốt sắng
  • sự ngạo mạn, sự xấc xược
Định nghĩa tiếng Anh

n. an advanced stage

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...