Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fossil fuel energy

/ˈfɑsəl fjuːəl ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch cụm từ

“Fossil fuel energy contributes to climate change.”Năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch góp phần vào biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...