Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster a culture of innovation

/ˈfɔːstər ə ˈkʌltʃər əv ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng một môi trường khuyến khích các ý tưởng mới cụm từ

“Leaders must foster a culture of innovation in their teams.”Các nhà lãnh đạo phải nuôi dưỡng một văn hóa đổi mới trong nhóm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...