Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster an inclusive environment

/ˈfɔstər ən ɪnˈkluːsɪv ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng một môi trường bao gồm mọi người cụm từ

“Schools should foster an inclusive environment for all students.”Các trường học nên nuôi dưỡng một môi trường bao gồm mọi học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...