Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster brand partnerships

/ˈfɔː.stər brænd ˈpɑːrt.nər.ʃɪps/

Nghĩa thường dùng

xây dựng mối quan hệ với các thương hiệu khác để cùng có lợi cụm từ

“Fostering brand partnerships can enhance market reach.”Xây dựng mối quan hệ với các thương hiệu khác có thể mở rộng phạm vi tiếp cận thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...